📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “迎风招展”
1Thành ngữ
- phấp phới trong gió
- tung bay theo gió
Ví dụ
Guǎngchǎng shang cǎiqí yíngfēng zhāozhǎn, shífēn zhuàngguān.
Cờ hoa tung bay trước gió trên quảng trường, vô cùng tráng lệ.
Wǔxīng hóngqí yíngfēng zhāozhǎn, dàibiǎo zhe guójiā de lìliang.
Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trong gió, tượng trưng cho sức mạnh đất nước.
Liǔshù zhītiáo zài chūnfēng lǐ yíngfēng zhāozhǎn.
Những cành liễu phấp phới rủ bóng trong làn gió xuân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容旗帜等随风飘舞的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ (旗帜/枝条) + 迎风招展
dùng miêu tả vật mỏng hoặc mềm lay động phấp phới trong gió. VD: 岸上的芦苇迎风招展。– Lau sậy ven bờ đung đưa trong gió.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
