1Danh từ
- kênh đào
- sông đào
Ví dụ
Jīng-Háng Dàyùnhé shì shìjiè shang zuì cháng de réngōng yùnhé.Kênh đào Bắc Kinh - Hàng Châu là kênh đào nhân tạo dài nhất thế giới.
Sūyīshì Yùnhé jídà de suōduǎn le Ōu-Yà zhījiān de hángyùn jùlí.Kênh đào Suez đã rút ngắn khoảng cách vận tải đường biển giữa châu Âu và châu Á một cách đáng kể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人工开凿的通航水道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开凿 / 修建 + 运河
đào / xây dựng kênh đào. VD: 古代人民花费多年开凿了这条运河。– Người xưa đã mất nhiều năm để đào nên con kênh này.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
