1Danh từ
- mấy ngày gần đây
- dạo gần đây
Ví dụ
Tā jìnrì shēntǐ bú tài shūfu.
Dạo gần đây sức khỏe của anh ấy không được tốt lắm.
Jìnrì tiānqì duōbiàn, dàjiā yào zhùyì bǎonuǎn.
Mấy ngày gần đây thời tiết thay đổi thất thường, mọi người chú ý giữ ấm.
Huìyì jiāng yú jìnrì zài Shànghǎi jǔxíng.
Hội nghị sẽ được tổ chức tại Thượng Hải trong mấy ngày tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去的几天或近来的日子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
近日 + vị ngữ
Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian (vừa có thể chỉ thời gian gần đây đã qua, vừa có thể chỉ mấy ngày sắp tới). VD: 该活动将于近日开始。– Hoạt động này sẽ bắt đầu trong mấy ngày tới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
