Chuyển đến nội dung
日前

rìqián

Hán Việt: NHẬT TIỀN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. mấy ngày trước
  2. vừa qua
  3. dạo trước

Ví dụ

  1. 会议已于日前圆满结束。

    Huìyì yǐ yú rìqián yuánmǎn jiéshù.Hội nghị đã kết thúc viên mãn vài ngày trước.

  2. 该公司日前宣布了一项新的投资计划。

    Gāi gōngsī rìqián xuānbù le yí xiàng xīn de tóuzī jìhuà.Công ty đó vừa qua đã tuyên bố một kế hoạch đầu tư mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 日前宣布 rìqián xuānbùvừa qua tuyên bố
  • 日前表示 rìqián biǎoshìvừa qua bày tỏ
  • 日前召开 rìqián zhàokāimấy ngày trước đã triệu tập
  • 于日前 yú rìqiánvào mấy ngày trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

几天前;近几天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(于) + 日前 + động từ

thường dùng trong văn bản, báo chí làm trạng ngữ chỉ thời gian quá khứ gần (vài ngày trước). VD: 该展会日前在北京开幕。– Triển lãm này vừa qua đã khai mạc tại Bắc Kinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
前

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1