1Danh từ
- những năm gần đây
- mấy năm nay
Ví dụ
Jìnnián lái, zhè zuò chéngshì fāshēng le jùdà de biànhuà.
Những năm gần đây, thành phố này đã diễn ra sự thay đổi to lớn.
Jìnnián lái, yuèláiyuè duō de rén xuǎnzé wǎngshàng gòuwù.
Những năm gần đây, ngày càng có nhiều người chọn mua sắm qua mạng.
Wǒguó jìnnián lái zài kējì chuàngxīn fāngmiàn qǔdé le xiǎnzhù chéngjì.
Những năm gần đây nước ta đã đạt được những thành tựu nổi bật về mặt đổi mới công nghệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指从过去的几年到现在这段时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
近年来,……
Thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ làm trạng ngữ chỉ thời gian, biểu thị khoảng thời gian từ vài năm trước cho đến nay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
