1Danh từ
- nhiều năm qua
- nhiều năm trở lại đây
Ví dụ
Duō nián lái, tā yìzhí jiānchí měitiān pǎobù.
Nhiều năm qua, anh ấy vẫn luôn kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
Duō nián lái, liǎng jiā gōngsī yìzhí bǎochí zhe mìqiè de hézuò.
Nhiều năm qua, hai công ty luôn duy trì mối quan hệ hợp tác chặt chẽ.
Zhè shì wǒmen duō nián lái yìzhí nǔlì de mùbiāo.
Đây là mục tiêu mà chúng tôi nhiều năm trở lại đây luôn nỗ lực hướng tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去很多年以来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多年来,主语 + 一直……
Thường đứng ở đầu câu làm trạng ngữ chỉ thời gian, biểu thị một trạng thái hoặc hành động kéo dài liên tục qua nhiều năm. VD: 多年来,他一直在资助贫困学生。– Nhiều năm qua, ông ấy vẫn luôn tài trợ cho học sinh nghèo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
