📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “远近闻名”
1Thành ngữ
- nổi tiếng gần xa
- xa gần đều biết
Ví dụ
Zhè chù quánshuǐ qīngtián gānliè, yuǎnjìn wénmíng.
Nguồn nước suối này ngọt mát, nổi tiếng gần xa.
Zhè jiā lǎozìhào cāntīng de miàntiáo yuǎnjìn wénmíng.
Món mì của nhà hàng lâu đời này nổi tiếng gần xa.
Tā shǒuyì jīngzhàn, chéng le yuǎnjìn wénmíng de mùjiàng.
Tay nghề của ông ấy rất điêu luyện, đã trở thành người thợ mộc nổi danh khắp vùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无论在远处还是近处都有名声;形容名气很大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
远近闻名 + 的 + Danh từ
Làm định ngữ miêu tả người hoặc vật có danh tiếng lừng lẫy. VD: 远近闻名的景区。– Thắng cảnh nổi tiếng gần xa.
Chủ ngữ + 远近闻名
Làm vị ngữ trong câu. VD: 这家小店远近闻名。– Cửa tiệm nhỏ này xa gần đều biết tiếng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
