1Động từ
- hồi tưởng
- nhớ lại
- tưởng nhớ
Ví dụ
Lǎorén zuò zài chuāng qián, zhuīyì zhe guòqù de měihǎo shíguāng.Cụ già ngồi bên cửa sổ, hồi tưởng lại những tháng ngày tươi đẹp đã qua.
Zhè bù zìzhuàn zhuīyì le tā kǎnkě ér chuánqí de yìshēng.Cuốn tự truyện này hồi tưởng lại cuộc đời gập ghềnh và đầy huyền thoại của ông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
回忆往事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
追忆 + danh từ (往事/童年/青春)
Động từ mang tân ngữ chỉ thời gian hoặc kỷ niệm trong quá khứ. VD: 追忆似水年华 – Nhớ lại những năm tháng đã qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
