Chuyển đến nội dung
回顾回顧

huígù

Hán Việt: HỒI CỐ

HSK6

1Động từ

  1. nhìn lại
  2. hồi tưởng
  3. ôn lại
  4. nhìn lại, hồi tưởng

Ví dụ

  1. 回顾过去,我们取得了许多成就。

    Huígù guòqù, wǒmen qǔdéle xǔduō chéngjiù.

    Nhìn lại quá khứ, chúng ta đã đạt được rất nhiều thành tựu.

  2. 年终时,公司会对一年的工作进行全面回顾。

    Niánzhōng shí, gōngsī huì duì yì nián de gōngzuò jìnxíng quánmiàn huígù.

    Vào cuối năm, công ty sẽ nhìn lại toàn diện công việc của một năm.

  3. 回顾历史,我们可以汲取很多宝贵的经验。

    Huígù lìshǐ, wǒmen kěyǐ jíqǔ hěn duō bǎoguì de jīngyàn.

    Ôn lại lịch sử, chúng ta có thể rút ra nhiều kinh nghiệm quý báu.

  4. 回顾往事,他才体会到父母当年的良苦用心。

    Huígù wǎngshì, tā cái tǐhuì dào fùmǔ dāngnián de liángkǔ-yòngxīn.

    Nhìn lại chuyện xưa, anh mới thấu hiểu được nỗi lòng và tình thương của bố mẹ năm nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 回顾过去 huígù guòqùnhìn lại quá khứ
  • 回顾历史 huígù lìshǐôn lại lịch sử
  • 回顾展 huígùzhǎntriển lãm hồi tưởng / nhìn lại
  • 进行回顾 jìnxíng huígùtiến hành nhìn lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

回想过去的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

回顾 + danh từ (过去 / 历史 / 历程)

Động từ mang tân ngữ chỉ thời gian hoặc sự kiện đã qua để diễn đạt sự hồi tưởng, nhìn lại. VD: 回顾走过的路。– Nhìn lại con đường đã đi qua.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

回
顾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1