1Động từ
- nhìn lại
- hồi tưởng
- ôn lại
- nhìn lại, hồi tưởng
Ví dụ
Huígù guòqù, wǒmen qǔdéle xǔduō chéngjiù.
Nhìn lại quá khứ, chúng ta đã đạt được rất nhiều thành tựu.
Niánzhōng shí, gōngsī huì duì yì nián de gōngzuò jìnxíng quánmiàn huígù.
Vào cuối năm, công ty sẽ nhìn lại toàn diện công việc của một năm.
Huígù lìshǐ, wǒmen kěyǐ jíqǔ hěn duō bǎoguì de jīngyàn.
Ôn lại lịch sử, chúng ta có thể rút ra nhiều kinh nghiệm quý báu.
Huígù wǎngshì, tā cái tǐhuì dào fùmǔ dāngnián de liángkǔ-yòngxīn.
Nhìn lại chuyện xưa, anh mới thấu hiểu được nỗi lòng và tình thương của bố mẹ năm nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
回想过去的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回顾 + danh từ (过去 / 历史 / 历程)
Động từ mang tân ngữ chỉ thời gian hoặc sự kiện đã qua để diễn đạt sự hồi tưởng, nhìn lại. VD: 回顾走过的路。– Nhìn lại con đường đã đi qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
