1Động từ
- nhớ
- hồi tưởng
- nhớ lại
Ví dụ
Měidāng kàndào zhè zhēn lǎo zhàopiàn, tā jiù yì qǐ tóngnián de shēnghuó.
Mỗi khi nhìn tấm ảnh cũ này, ông lại nhớ về cuộc sống thuở ấu thơ.
Zhè běn huíyìlù jìlù le tā yìshēng de jīnglì.
Cuốn hồi ký này ghi lại những trải nghiệm cả đời của ông.
Huíshǒu wǎngxī, wǎngshì yīrán lìlì zài mù, lìng rén zhuīyì.
Ngoảnh nhìn lại quá khứ, chuyện xưa vẫn rõ mồn một, khiến lòng bùi ngùi tưởng nhớ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
回想;想念;记住。
Ghi chú: Bên trái là bộ Tâm đứng (忄 - con tim suy ngẫm), bên phải là chữ Ất (乙) trợ âm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忆起 + cụm danh từ
thường dùng trong văn viết mang nghĩa 'chợt nhớ lại, hồi tưởng lại một cảnh tượng hay sự việc trong quá khứ'. VD: 爷爷时常忆起家乡的景色。– Ông nội thường nhớ lại cảnh sắc quê nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “忆” 7
- 回忆huíyì HỒI ỨCnhớ lại; hồi tưởng; nhớ lại, hồi tưởngHSK4
- 记忆jìyì KÝ ỨCtrí nhớ; ký ức; ký ức, ghi nhớHSK5
- 追忆zhuīyìhồi tưởng; nhớ lại; tưởng nhớHSK5
- 记忆力jìyìlì KÝ ỨC LỰCtrí nhớ; khả năng ghi nhớHSK5
- 失忆症shīyìzhèng THẤT ỨC CHỨNGchứng mất trí nhớ; bệnh mất trí nhớHSK6
- 回忆录huíyìlù HỒI ỨC LỤChồi ký; tập hồi ứcHSK7–9
- 记忆犹新jìyì-yóuxīn KÝ ỨC DO TÂNnhớ như in; ký ức vẫn như mớiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
