Từ điển chưa có mục “适得其反”. Pinyin tham khảo: shì dé qí fǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Mángmù zhuīqiú fāzhǎn sùdù wǎngwǎng huì bá miáo zhù zhǎng, shìdéqífǎn.
Mù quáng chạy theo tốc độ phát triển thường sẽ đốt cháy giai đoạn, phản tác dụng.
Từ mục 拔苗助长
Jíyúqiúchéng de zuòfǎ wǎngwǎng shìdéqífǎn, wúyì yú yàmiáozhùzhǎng.
Cách làm nóng vội mong thành công thường phản tác dụng, chẳng khác nào nhổ mạ giúp cây mau lớn.
Từ mục 揠苗助长
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
