Đọc câu chuyện thành ngữ “如愿以偿”
1Thành ngữ
- toại nguyện
- đạt được ước muốn
Ví dụ
Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú rúyuànyǐcháng kǎoshàng le dàxué.Sau bao nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện thi đỗ đại học.
Jīngguò duō nián de jīzǎn, tā zhōngyú rúyuànyǐcháng mǎixià le shǔyú zìjǐ de fángzi.Sau nhiều năm tích cóp, anh ấy rốt cuộc đã như ý mua được căn nhà của riêng mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
愿望实现,达到了心愿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + (终于/总算) + 如愿以偿 + (地) + Động từ...
Làm vị ngữ hoặc trạng ngữ chỉ việc hoàn thành mong ước sau quá trình cố gắng hoặc chờ đợi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
