Chuyển đến nội dung
通往

tōngwǎng

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thông đến
  2. dẫn tới (con đường, lối đi)

Ví dụ

  1. 这条路通往市中心。

    Zhè tiáo lù tōngwǎng shì zhōngxīn.Con đường này dẫn tới trung tâm thành phố.

  2. 通往成功的道路并不平坦。

    Tōngwǎng chénggōng de dàolù bìng bù píngtǎn.Con đường dẫn đến thành công không hề bằng phẳng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 通往成功 tōngwǎng chénggōngdẫn đến thành công
  • 通往未来 tōngwǎng wèiláihướng tới tương lai
  • 通往机场 tōngwǎng jīchǎngdẫn tới sân bay
  • 通往市中心 tōngwǎng shì zhōngxīndẫn tới trung tâm thành phố

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(道路、途径等)通向某个目的地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通往 + địa điểm / mục tiêu trừu tượng

biểu thị đường sá dẫn tới nơi nào đó hoặc quá trình dẫn đến kết quả nào đó. VD: 通往幸福的道路。– Con đường dẫn tới hạnh phúc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
往

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1