Chuyển đến nội dung
向上

xiàngshàng

Hán Việt: HƯỚNG THƯỢNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. hướng lên
  2. vươn lên
  3. tiến bộ

Ví dụ

  1. 好好学习,天天向上。

    Hǎohǎo xuéxí, tiāntiān xiàngshàng.Học tập chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ.

  2. 年轻人应该有一种积极向上的精神。

    Niánqīngrén yīnggāi yǒu yì zhǒng jījí xiàngshàng de jīngshén.Người trẻ nên có tinh thần tích cực vươn lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天天向上 tiāntiān xiàngshàngmỗi ngày một tiến bộ
  • 积极向上 jījí xiàngshàngtích cực cầu tiến
  • 向上看 xiàngshàng kànnhìn lên trên
  • 向上爬 xiàngshàng páleo lên trên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

朝上面;朝好的、更高的方向发展。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

积极/努力 + 向上

thường dùng kết hợp với tính từ hoặc phó từ để chỉ thái độ sống phấn đấu, cầu tiến.

向上 + động từ

chỉ hướng của hành động đi lên phía trên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

向
上

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “向上” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1