1Danh từ
- con đường
- đường sá
- con đường, đường sá
- đường sá, con đường
Ví dụ
Zhè tiáo dàolù zhèngzài wéixiū.
Con đường này đang được sửa chữa.
Wǒmen zài rénshēng de dàolù shang búduàn qiánxíng.
Chúng ta không ngừng tiến bước trên đường đời.
Qiánfāng dàolù shīgōng, qǐng chēliàng ràoxíng.
Đoạn đường phía trước đang thi công, xin các phương tiện đi đường vòng.
Chéngzhǎng de dàolù shang nánmiǎn huì yǒu cuòzhé.
Trên con đường trưởng thành khó tránh khỏi những trắc trở.
Tōng wǎng chénggōng de dàolù cónglái bú shì yì fān fēng shùn de.
Con đường đi tới thành công chưa bao giờ trải đầy hoa hồng cả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地面上供人或车马通行的路;也比喻人生历程或方向。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……的道路上
Biểu thị đang trong tiến trình hoặc con đường (nghĩa bóng) nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
