1Phó từ
- toàn bộ
- tất cả
- hết thảy
Ví dụ
Tā bǎ zuòyè tōngtōng zuò wán le.
Cậu ấy đã làm xong tất cả bài tập về nhà.
Zhèxiē máfan shì tōngtōng jiāo gěi wǒ ba.
Những việc phiền phức này cứ giao hết cho tôi đi.
Fángjiān lǐ de jiù jiājù tōngtōng huànchéng xīn de le.
Đồ đạc cũ trong phòng đều đã thay hết thành đồ mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示全部,相当于“统统”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通通 + 动词
Dùng như '统统', nhấn mạnh hành động bao quát toàn bộ đối tượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
