1Động từ
- điều khiển từ xa
Ví dụ
Tā yòng shǒubǐng yáokòng wúrénjī fēixíng.
Anh ấy dùng tay cầm để điều khiển máy bay không người lái.
Wǒmen kěyǐ zài shǒujī shang yáokòng jiālǐ de kōngtiáo.
Chúng ta có thể dùng điện thoại để điều khiển từ xa máy điều hòa ở nhà.
Dǒngshìzhǎng zài guówài yáokòng zhǐhuī gōngsī de yùnyíng.
Chủ tịch hội đồng quản trị ở nước ngoài chỉ đạo từ xa hoạt động vận hành của công ty.
2Danh từ
- điều khiển từ xa (thiết bị)
Ví dụ
Diànshì yáokòng zài chájī shang.
Điều khiển TV ở trên bàn trà.
Yáokòng hǎoxiàng méi diàn le, huàn liǎng jié diànchí shìshi.
Điều khiển dường như hết pin rồi, thay thử hai cục pin xem.
Tā bù xiǎoxīn bǎ kōngtiáo yáokòng shuāi zài dìshang le.
Anh ấy bất cẩn làm rơi điều khiển điều hòa xuống đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用电子或无线电信号远距离操纵机械或设备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + thiết bị + 遥控 + máy móc
dùng thiết bị gì để điều khiển máy móc từ xa. VD: 用手机遥控电视。– Dùng điện thoại điều khiển tivi từ xa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
