1Danh từ
- ti vi
- truyền hình
- vô tuyến, tivi
- vô tuyến, ti vi
- ti vi, truyền hình
- ti vi, tivi
- tivi, truyền hình
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用无线电波或电缆传送声音和活动图像的系统或接收设备。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看 + 电视
cụm động tân cố định chỉ hành vi xem truyền hình. VD: 不要看太多电视。– Đừng xem ti vi quá nhiều.
(在 / 正在) + Động từ + (呢)
Biểu thị hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn. Có 3 dạng thường gặp: (1) 在 / 正在 + Động từ; (2) 在 / 正在 + Động từ + 呢; (3) Động từ + 呢. Khi phủ định dùng "没(有)" hoặc "没在", không dùng "不".
我正在看电视呢,你找我吗? – Tớ đang xem ti vi đấy, cậu tìm tớ à?
他没在看电视,他在看书。 – Anh ấy không xem ti vi, anh ấy đang đọc sách.
Bài học: HSK1 · 你在做什么呢? – Bạn đang làm gì thế?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “电视” 6
- 电视机diànshìjīmáy thu hình; ti viHSK2
- 电视剧diànshìjù ĐIỆN THỊ KỊCHphim truyền hìnhHSK4
- 电视台diànshìtái ĐIỆN THỊ ĐÀIđài truyền hìnhHSK5
- 彩色电视cǎisèdiànshì THẢI SẮC ĐIỆN THỊti vi màu; truyền hình màuHSK5
- 闭路电视bìlùdiànshì BẾ LỘ ĐIỆN THỊtruyền hình mạch kín; hệ thống camera an ninh CCTV
- 有线电视yǒuxiàndiànshì HỮU TUYẾN ĐIỆN THỊtruyền hình cáp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
