Chuyển đến nội dung
郁金香鬱金香

yùjīnxiāng

Hán Việt: ÚC KIM HƯƠNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 朵、株、束

1Danh từ

  1. hoa tulip
  2. uất kim hương

Ví dụ

  1. 荷兰以盛产郁金香而闻名世界。

    Hélán yǐ shèngchǎn yùjīnxiāng ér wénmíng shìjiè.Hà Lan nổi tiếng thế giới nhờ trồng rất nhiều hoa tulip.

  2. 公园里的郁金香春天开得格外绚丽。

    Gōngyuán lǐ de yùjīnxiāng chūntiān kāi de géwài xuànlì.Hoa tulip trong công viên vào mùa xuân nở rực rỡ khác thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一束郁金香 yí shù yùjīnxiāngmột bó hoa tulip
  • 郁金香花展 yùjīnxiāng huāzhǎntriển lãm hoa tulip
  • 盛开的郁金香 shèngkāi de yùjīnxiānghoa tulip nở rộ
  • 种植郁金香 zhòngzhí yùjīnxiāngtrồng hoa tulip

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

百合科多年生草本植物,花单生茎顶,色彩艳丽,为著名观赏花卉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一束 / 朵 + 郁金香

lượng từ thường dùng cho hoa tulip. VD: 他买了一束郁金香。– Anh ấy mua một bó hoa tulip.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

郁
金
香

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1