1Đại từ
- những cái kia
- những người kia
- những cái kia, những thứ kia
- những cái kia, những người kia
Ví dụ
Những quyển kia đều là sách tiếng Trung.
Nàxiē píngguǒ hěn hǎochī.
Những quả táo kia rất ngon.
Nàxiē shì jiǎozi.
Những thứ kia là bánh chẻo.
Nàxiē shū dōu shì péngyou sòng gěi wǒ de lǐwù.
Những cuốn sách kia đều là quà bạn bè tặng tôi.
Nàxiē cài hěn hǎochī.
Những món kia ngon lắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指示代词,指较远处的两个以上的人或事物。
Ghi chú: Đại từ chỉ thị số nhiều.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
那些 + danh từ số nhiều
Chỉ nhiều đối tượng ở xa người nói. VD: 那些衣服很漂亮。– Những bộ quần áo kia rất đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
