1Tính từ
- xinh đẹp
- đẹp đẽ
- xinh đẹp, tươi đẹp
Ví dụ
Tā shì yí gè měilì shànliáng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp và lương thiện.
Zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng měilì.
Phong cảnh ở đây vô cùng tươi đẹp.
Hànyǔ shì yì mén měilì de yǔyán.
Tiếng Hán là một ngôn ngữ tuyệt đẹp.
Zhèlǐ de qiūtiān fēicháng měilì.
Mùa thu ở đây vô cùng tươi đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人看了产生快感的;好看,漂亮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
美丽 + 的 + danh từ
thường làm định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả hình thức, ngoại hình, cảnh sắc.
连词“而” (Liên từ “而”)
Liên từ “而” thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng để nối các động từ, tính từ, ngữ từ hoặc phân câu. Trong bài này, “而” biểu thị 3 cách dùng chính: (1) Biểu thị sự chuyển ngoặt hoặc đối lập, so sánh hai sự vật, tình huống khác nhau (dịch là: 'mà', 'nhưng', 'trong khi đó'); (2) Biểu thị quan hệ đẳng lập hoặc tiếp nối cùng tính chất; (3) Nối nguyên nhân và kết quả (dịch là: 'vì... mà...'). Lưu ý: khi biểu thị sự đối chiếu, chuyển ngoặt, “而” đứng đầu phân câu thứ hai hoặc ngay sau chủ ngữ của phân câu thứ hai.
南方的冬天很暖和,而北方的冬天很冷。 – Mùa đông miền Nam rất ấm áp, còn mùa đông miền Bắc rất lạnh.
她是一个美丽而聪明的女孩儿。 – Cô ấy là một cô gái xinh đẹp mà thông minh.
Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
