1Danh từ
- bộ trưởng (người đứng đầu một bộ của chính phủ)
- trưởng phòng
- trưởng bộ phận (trong công ty, đoàn thể)
Ví dụ
Liǎng guó wàijiāo bùzhǎng zài shǒudū jǔxíng le huìtán.
Bộ trưởng ngoại giao hai nước đã tiến hành hội đàm tại thủ đô.
Jiàoyù bùzhǎng jiù xīn de kǎoshì zhèngcè huídá le jìzhě de tíwèn.
Bộ trưởng Bộ Giáo dục đã trả lời câu hỏi của phóng viên về chính sách thi cử mới.
Zhè wèi xīn shàngrèn de cáizhèng bùzhǎng jīngyàn fēicháng fēngfù.
Vị Bộ trưởng Tài chính mới nhậm chức này có kinh nghiệm rất phong phú.
Tā shì wǒmen gōngsī shìchǎngbù de bùzhǎng.
Anh ấy là trưởng phòng Marketing của công ty chúng tôi.
Xuéshēnghuì xuānchuánbù bùzhǎng zǔzhī le zhè cì huó dòng.
Trưởng ban Tuyên truyền của Hội Sinh viên đã tổ chức hoạt động này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家政府部门或机关、团体中某一部门的领导人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên bộ / ban / phòng + 部长
chỉ người đứng đầu của bộ hoặc phòng ban đó. VD: 卫生部长 – Bộ trưởng Y tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
