Chuyển đến nội dung
部长部長

bùzhǎng

HSK5Lượng từ: 位、个、名

1Danh từ

  1. bộ trưởng (người đứng đầu một bộ của chính phủ)
  2. trưởng phòng
  3. trưởng bộ phận (trong công ty, đoàn thể)

Ví dụ

  1. 两国外交部长在首都举行了会谈。

    Liǎng guó wàijiāo bùzhǎng zài shǒudū jǔxíng le huìtán.

    Bộ trưởng ngoại giao hai nước đã tiến hành hội đàm tại thủ đô.

  2. 教育部长就新的考试政策回答了记者的提问。

    Jiàoyù bùzhǎng jiù xīn de kǎoshì zhèngcè huídá le jìzhě de tíwèn.

    Bộ trưởng Bộ Giáo dục đã trả lời câu hỏi của phóng viên về chính sách thi cử mới.

  3. 这位新上任的财政部长经验非常丰富。

    Zhè wèi xīn shàngrèn de cáizhèng bùzhǎng jīngyàn fēicháng fēngfù.

    Vị Bộ trưởng Tài chính mới nhậm chức này có kinh nghiệm rất phong phú.

  4. 他是我们公司市场部的部长。

    Tā shì wǒmen gōngsī shìchǎngbù de bùzhǎng.

    Anh ấy là trưởng phòng Marketing của công ty chúng tôi.

  5. 学生会宣传部部长组织了这次活动。

    Xuéshēnghuì xuānchuánbù bùzhǎng zǔzhī le zhè cì huó dòng.

    Trưởng ban Tuyên truyền của Hội Sinh viên đã tổ chức hoạt động này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外交部长 wàijiāo bùzhǎngbộ trưởng ngoại giao
  • 国防部长 guófáng bùzhǎngbộ trưởng quốc phòng
  • 财政部长 cáizhèng bùzhǎngbộ trưởng tài chính
  • 出任部长 chūrèn bùzhǎngnhậm chức bộ trưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家政府部门或机关、团体中某一部门的领导人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tên bộ / ban / phòng + 部长

chỉ người đứng đầu của bộ hoặc phòng ban đó. VD: 卫生部长 – Bộ trưởng Y tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

部
长

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1