Chuyển đến nội dung
重演

chóngyǎn

Hán Việt: TRÙNG DIỄN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tái diễn
  2. lặp lại

Ví dụ

  1. 我们绝不能让历史的悲剧重演。

    Wǒmen jué bù néng ràng lìshǐ de bēijù chóngyǎn.Chúng ta tuyệt đối không thể để bi kịch lịch sử tái diễn.

  2. 类似的错误不能再次重演。

    Lèisì de cuòwù bù néng zàicì chóngyǎn.Những sai lầm tương tự không thể lặp lại lần nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 悲剧重演 bēijù chóngyǎnbi kịch tái diễn
  • 历史重演 lìshǐ chóngyǎnlịch sử lặp lại
  • 绝不重演 jué bù chóngyǎntuyệt đối không lặp lại
  • 再次重演 zàicì chóngyǎntái diễn lần nữa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相同的事情再次发生;已经演过的戏再次演出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不让 / 避免 + sự việc tiêu cực + 重演

ngăn không để sự việc xấu tái diễn. VD: 避免事故重演。– Tránh sự cố lặp lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

重
演

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “重演” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1