Chuyển đến nội dung
历史歷史

lìshǐ

Hán Việt: LỊCH SỬ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 段

1Danh từ

  1. lịch sử
  2. môn Lịch sử, lịch sử

Ví dụ

  1. 中国的历史很悠久。

    Zhōngguó de lìshǐ hěn yōujiǔ.Lịch sử Trung Quốc rất lâu đời.

  2. 他在大学学习历史。

    Tā zài dàxué xuéxí lìshǐ.Anh ấy học lịch sử ở trường đại học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 历史悠久 lìshǐ yōujiǔlịch sử lâu đời
  • 历史文化 lìshǐ wénhuàvăn hóa lịch sử
  • 学历史 xué lìshǐhọc lịch sử
  • 历史博物馆 lìshǐ bówùguǎnbảo tàng lịch sử
  • 有……的历史 yǒu ... de lìshǐcó bề dày lịch sử...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自然界和人类社会的发展过程,也指记载或讲解这种过程的书籍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 + Khoảng thời gian + 的历史

Có lịch sử bao lâu. VD: 这座城市有一千多年的历史。– Thành phố này có lịch sử hơn một nghìn năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

历
史

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “历史” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1