Đọc câu chuyện thành ngữ “针锋相对”
1Thành ngữ
- đối chọi gay gắt
- kim châm đấu mũi nhọn
Ví dụ
Shuāngfāng zài biànlùn zhōng zhēnfēng-xiāngduì, hù bù xiāngràng.Hai bên tranh luận đối chọi gay gắt, không ai nhường ai.
Zhēnduì duìfāng de zhǐzé, tā jìnxíng le zhēnfēng-xiāngduì de bóchì.Nhằm vào sự chỉ trích của đối phương, anh ấy đã tiến hành bác bỏ một cách đanh thép.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻双方意见、观点等尖锐对立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
针锋相对地 + động từ
làm gì một cách gay gắt, đối đầu trực diện. VD: 针锋相对地提出反驳。– Đưa ra phản bác đối chọi gay gắt.
跟 / 与……针锋相对
đối đầu gay gắt với ai đó / quan điểm nào đó. VD: 他的看法与主流意见针锋相对。– Ý kiến của anh ấy đối lập chan chát với quan điểm chủ lưu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
