Chuyển đến nội dung
银币銀幣

yínbì

Danh từ

Lượng từ: 枚、个

1Danh từ

  1. đồng tiền bạc
  2. tiền bạc

Ví dụ

  1. 他在海边捡到了一枚古代的银币。

    Tā zài hǎibiān jiǎndào le yì méi gǔdài de yínbì.Anh ấy nhặt được một đồng tiền bạc cổ bên bờ biển.

  2. 这枚银币具有很高的收藏价值。

    Zhè méi yínbì jùyǒu hěn gāo de shōucáng jiàzhí.Đồng tiền bạc này có giá trị sưu tầm rất cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一枚银币 yì méi yínbìmột đồng tiền bạc
  • 古代银币 gǔdài yínbìtiền bạc cổ
  • 纪念银币 jìniàn yínbìtiền bạc lưu niệm
  • 发行银币 fāxíng yínbìphát hành tiền bạc
  • 收藏银币 shōucáng yínbìsưu tầm tiền bạc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用银铸造的货币。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

枚 + 银币

Lượng từ chuẩn cho đồng tiền kim loại là 枚 (méi). VD: 一枚珍贵的银币 – một đồng tiền bạc quý giá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

银
币

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1