Chuyển đến nội dung
锄头鋤頭

chútou

Hán Việt: SỪ ĐẦU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái cuốc

Ví dụ

  1. 农民扛着锄头下地干活。

    Nóngmín kángzhe chútou xià dì gànhuó.Người nông dân vác cuốc ra đồng làm việc.

  2. 他用锄头把地里的杂草除掉了。

    Tā yòng chútou bǎ dì lǐ de zácǎo chúdiào le.Anh ấy dùng cuốc dọn sạch cỏ dại trong ruộng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把锄头 yì bǎ chútoumột cái cuốc
  • 扛着锄头 kángzhe chútouvác cuốc
  • 挥动锄头 huīdòng chútouvung cuốc
  • 拿起锄头 náqǐ chútoucầm cuốc lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

松土和除草用的一种农具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 锄头 + động từ

Dùng cuốc để làm việc gì. VD: 用锄头除草。– Dùng cuốc xới cỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

锄
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1