Chuyển đến nội dung
一些

yìxiē · yīxiē

Hán Việt: NHẤT TA · NHẤT TƯỢNG

HSK1

yìxiē NHẤT TA

1Số lượng từ

  1. một số
  2. vài
  3. một số, một ít, một vài
  4. một số, một vài, một ít

Ví dụ

  1. 我买了一些书。

    Tôi đã mua một vài quyển sách.

  2. 我买了一些苹果。

    Wǒ mǎile yìxiē píngguǒ.

    Tôi đã mua một số quả táo.

  3. 桌子上放着一些水果。

    Zhuōzi shang fàng zhe yìxiē shuǐguǒ.

    Trên bàn có để một ít hoa quả.

  4. 我会做一些菜。

    Wǒ huì zuò yìxiē cài.

    Tôi biết nấu một vài món ăn.

  5. 我也想做一些菜。

    Wǒ yě xiǎng zuò yìxiē cài.

    Tôi cũng muốn nấu một vài món.

2Đại từ

  1. một vài, một số, một ít

Ví dụ

  1. 我买一些馒头。

    Wǒ mǎi yìxiē mántou.

    Tôi mua một số bánh màn thầu.

  2. 这些苹果很甜,你也吃一些吧。

    Zhèxiē píngguǒ hěn tián, nǐ yě chī yìxiē ba.

    Mấy quả táo này ngọt lắm, bạn cũng ăn một ít đi.

  3. 我们还需要一些时间。

    Wǒmen hái xūyào yìxiē shíjiān.

    Chúng tôi vẫn cần thêm một chút thời gian.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一些人 yìxiē rénmột số người
  • 一些书 yìxiē shūmột vài quyển sách
  • 这些 zhèxiēnhững cái này
  • 那些 nàxiēnhững cái kia
  • 多一些 duō yìxiēnhiều hơn một chút

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示不定的数量。

Ghi chú: Cụm số lượng không xác định.

yīxiē NHẤT TƯỢNG

3Num-m

  1. một số
  2. một vài
  3. một ít

Ví dụ

  1. 我准备了一些水果和蛋糕。

    Wǒ zhǔnbèi le yīxiē shuǐguǒ hé dàngāo.

    Tôi đã chuẩn bị một ít hoa quả và bánh kem.

  2. 我想买一些新衣服。

    Wǒ xiǎng mǎi yìxiē xīn yīfu.

    Tôi muốn mua một vài bộ quần áo mới.

  3. 这个问题需要多花一些时间来解决。

    Zhège wèntí xūyào duō huā yìxiē shíjiān lái jiějué.

    Vấn đề này cần dành thêm một chút thời gian để giải quyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一些人 yìxiē rénmột số người
  • 一些问题 yìxiē wèntímột vài vấn đề
  • 好一些 hǎo yìxiēđỡ hơn một chút
  • 多一些 duō yìxiēnhiều hơn một ít

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示不定的数量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一些 + danh từ

Chỉ số lượng không xác định (từ hai trở lên hoặc danh từ không đếm được). VD: 我有一些问题。– Tôi có một vài câu hỏi.

tính từ + 一些

Dùng sau tính từ biểu thị mức độ hơn một chút trong so sánh ngầm. VD: 请走快一些。– Xin hãy đi nhanh hơn một chút.

A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 一些

Dùng trong câu so sánh hơn khi mức độ chênh lệch giữa hai đối tượng là rất nhỏ. '一点儿' (yìdiǎnr) hoặc '一些' (yìxiē) luôn đặt sau tính từ, tuyệt đối không dùng thêm các phó từ chỉ mức độ như '很', '非常' trước tính từ.

这个本子只比你的贵一点儿。 – Cuốn vở này chỉ đắt hơn cuốn của bạn một chút thôi.

姐姐比我高一点儿。 – Chị gái cao hơn tôi một chút.

Bài học: HSK2 · 新年礼物 – Quà năm mới

tính từ / động từ + 一些

đặt sau tính từ hoặc động từ làm bổ ngữ chỉ mức độ nhẹ (hơn một chút). VD: 身体好一些了吗?– Sức khỏe đã đỡ hơn chút nào chưa?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
些

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1