1Danh từ
- actini (nguyên tố hóa học, ký hiệu Ac, số nguyên tử 89)
Ví dụ
Ā shì yī zhǒng fàngshèxìng jīnshǔ yuánsù.
Actini là một nguyên tố kim loại phóng xạ.
Āxì yuánsù zài héhuàxué zhōng fēicháng zhòngyào.
Các nguyên tố họ actini rất quan trọng trong hóa học hạt nhân.
Kēxuéjiā yánjiū le ā de shuāibiàn guòchéng.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu quá trình phân rã của actini.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种放射性金属元素,符号Ac,原子序数89。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
锕 + thuộc tính/danh từ
thường dùng trong thuật ngữ hóa học, đặc biệt chỉ nhóm hoặc tính chất của actini. VD: 锕系元素 – họ actini.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
