Chuyển đến nội dung
镭鐳

léi

Hán Việt: LÔI

Danh từ

1Danh từ

  1. radi (nguyên tố hóa học phóng xạ, ký hiệu Ra)

Ví dụ

  1. 居里夫人发现了放射性元素镭。

    Jūlǐ Fūrén fāxiàn le fàngshèxìng yuánsù léi.Bà Curie đã phát hiện ra nguyên tố phóng xạ radi.

  2. 镭被广泛应用于早期的癌症治疗研究。

    Léi bèi guǎngfàn yìngyòng yú zǎoqī de áizhèng zhìliáo yánjiū.Radi đã được ứng dụng rộng rãi trong các nghiên cứu điều trị ung thư thời kỳ đầu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 金属镭 jīnshǔ léikim loại radi
  • 镭的辐射 léi de fúshèbức xạ của radi
  • 发现镭 fāxiàn léiphát hiện ra radi
  • 镭疗 léiliáoxạ trị bằng radi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种放射性金属元素,符号Ra。银白色,主要存在于沥青铀矿中,可用于放射疗法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有……镭

Chứa chất phóng xạ radi trong một chất hoặc quặng khoáng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

镭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “镭” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1