1Danh từ
- ghế dài
- ghế băng
Ví dụ
Gōngyuán lǐ yǒu jǐ zhāng mùzhì chángdèng gōng yóukè xiūxi.
Trong công viên có mấy chiếc ghế băng bằng gỗ cho du khách nghỉ ngơi.
Lǎorén zuò zài chángdèng shang shài tàiyáng.
Cụ già ngồi trên ghế dài phơi nắng.
Qǐng dàjiā zài zhè pái chángdèng shang zuò xià.
Mời mọi người ngồi xuống dãy ghế băng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种供多人坐的长条形凳子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐在 + 长凳 + 上
ngồi trên ghế băng dài. VD: 我们坐在长凳上聊天。– Chúng tôi ngồi trên ghế dài trò chuyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
