1Động từ
- tán gẫu, nói chuyện phiếm
Ví dụ
Línzuò de liǎng gè rén yìbiān hēchá, yìbiān xiánliáo qǐ guòqù de jīnglì.
Hai người ngồi cạnh nhau vừa uống trà vừa tán gẫu về những trải nghiệm trong quá khứ.
Chī wán wǎnfàn hòu, wǒmen zuò zài yuànzi lǐ xiánliáo.
Sau bữa tối, chúng tôi ngồi trong sân chuyện phiếm.
Gōngzuò shíjiān qǐng bú yào suíyì xiánliáo.
Trong giờ làm việc xin đừng nói chuyện phiếm tự do.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
闲谈;没有正事地随便聊天。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和 + ai đó + 闲聊
Tán gẫu, nói chuyện phiếm cùng ai. VD: 我正跟朋友闲聊呢。– Tôi đang tán gẫu với bạn đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
