Chuyển đến nội dung
阅读閱讀

yuèdú

Hán Việt: DUYỆT ĐỘC

Động từDanh từDanh từ, động từ

HSK4Lượng từ: 篇、本

1Động từ

  1. đọc
  2. đọc hiểu

Ví dụ

  1. 每天阅读能增长知识。

    Měitiān yuèdú néng zēngzhǎng zhīshi.Đọc sách mỗi ngày có thể nâng cao kiến thức.

  2. 请大家仔细阅读这篇短文。

    Qǐng dàjiā zǐxì yuèdú zhè piān duǎnwén.Xin mời mọi người đọc kỹ đoạn văn ngắn này.

2Danh từ

  1. bài đọc
  2. phần đọc hiểu

Ví dụ

  1. 在语文考试中,阅读部分很重要。

    Zài yǔwén kǎoshì zhōng, yuèdú bùfen hěn zhòngyào.Trong bài thi ngữ văn, phần đọc hiểu rất quan trọng.

  2. 这次考试的阅读理解题比较难。

    Zhè cì kǎoshì de yuèdú lǐjiě tí bǐjiào nán.Các câu hỏi đọc hiểu của kỳ thi lần này khá khó.

3Danh từ, động từ

  1. đọc hiểu, kỹ năng đọc

Ví dụ

  1. 林老师教我们阅读。

    Lín lǎoshī jiāo wǒmen yuèdú.Cô Lâm dạy chúng tôi môn đọc hiểu.

  2. 他很喜欢阅读古书。

    Tā hěn xǐhuan yuèdú gǔshū.Anh ấy rất thích đọc sách cổ.

    Từ mục 古

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阅读理解 yuèdú lǐjiěđọc hiểu
  • 阅读能力 yuèdú nénglìnăng lực đọc hiểu
  • 阅读材料 yuèdú cáiliàotài liệu đọc
  • 大量阅读 dàliàng yuèdúđọc nhiều, đọc rộng
  • 阅读习惯 yuèdú xíguànthói quen đọc sách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

看书报并领会其内容。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阅读 + danh từ (文章/书籍/材料)

Động từ mang tân ngữ chỉ tài liệu, sách báo thành văn. VD: 阅读说明书。– Đọc bản hướng dẫn sử dụng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阅
读

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1