1Danh từ
- sách vở
- sách báo
Ví dụ
Gè zhǒng gè yàng de shūjí bǎi mǎn le shūjià.
Các loại sách vở bày kín giá sách.
Shūjí shì rénlèi jìnbù de jiētī.
Sách vở là nấc thang tiến bộ của loài người.
Túshūguǎn lǐ shōucáng le dàliàng zhēnguì de gǔjí hé xiàndài shūjí.
Thư viện lưu trữ một lượng lớn sách cổ quý giá và sách báo hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
装订成册的著作的总称。
Ghi chú: “书籍” là danh từ tập hợp, không kết hợp trực tiếp với số từ (không nói “一本书籍”,chỉ nói “一批书籍” hoặc dùng “书”).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ chỉ thể loại + 书籍
Tạo cụm danh từ chỉ các mảng, loại sách cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
