Chuyển đến nội dung
阅览閱覽

yuèlǎn

Hán Việt: DUYỆT LÃM

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đọc
  2. xem (sách báo)

Ví dụ

  1. 阅览室里请保持安静,不要大声喧哗。

    Yuèlǎnshì lǐ qǐng bǎochí ānjìng, búyào dàshēng xuānhuá.Trong phòng đọc xin hãy giữ yên tĩnh, không làm ồn ào.

  2. 欢迎读者前来阅览各类报刊。

    Huānyíng dúzhě qián lái yuèlǎn gèlèi bàokān.Hoan nghênh độc giả đến đọc các loại báo và tạp chí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阅览图书 yuèlǎn túshūđọc sách báo
  • 阅览室 yuèlǎnshìphòng đọc sách
  • 供人阅览 gōng rén yuèlǎncung cấp cho người đọc xem
  • 免费阅览 miǎnfèi yuèlǎnđọc miễn phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

观看、阅读书籍报刊等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

供 + đối tượng + 阅览

dành cho ai xem/đọc. VD: 资料供大家阅览。– Tài liệu dành cho mọi người tham khảo đọc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阅
览

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “阅览” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1