1Động từ
- cách ly
- ngăn cách
- tách biệt
Ví dụ
Quèzhěn huànzhě xūyào jiēshòu yīxué gélí.
Bệnh nhân xác chẩn cần phải tiếp nhận cách ly y tế.
Zhè liǎng tiáo chēdào bèi lǜhuàdài gélí le kāi lai.
Hai làn xe này được ngăn cách bởi dải cây xanh.
Tā jiāng gōngzuò hé shēnghuó wánquán gélí, cóngbù bǎ fánnǎo dài huí jiā.
Anh ấy tách biệt hoàn toàn công việc và cuộc sống, không bao giờ mang phiền não về nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
断绝接触;断绝往来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……隔离起来/开来
cách ly/tách biệt ai hoặc cái gì ra. VD: 应该把传染病患者隔离起来。– Cần phải cách ly người mắc bệnh truyền nhiễm.
接受 + 隔离
nhận/chịu sự cách ly y tế. VD: 入境人员需接受隔离观察。– Người nhập cảnh phải chấp nhận cách ly theo dõi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “隔离” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
