Chuyển đến nội dung
隶属隸屬

lìshǔ

Hán Việt: LỆ THUỘC

Động từ

1Động từ

  1. lệ thuộc
  2. thuộc về
  3. trực thuộc

Ví dụ

  1. 这家医院隶属于医科大学。

    Zhè jiā yīyuàn lìshǔ yú yīkē dàxué.Bệnh viện này trực thuộc đại học y khoa.

  2. 该地区历史上曾隶属于这个省份。

    Gāi dìqū lìshǐ shàng céng lìshǔ yú zhè gè shěngfèn.Khu vực này trong lịch sử từng trực thuộc tỉnh này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 隶属关系 lìshǔ guānxìquan hệ trực thuộc / lệ thuộc
  • 隶属于 lìshǔ yútrực thuộc vào
  • 明确隶属 míngquè lìshǔxác định rõ mối quan hệ trực thuộc
  • 垂直隶属 chuízhí lìshǔtrực thuộc theo chiều dọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受管辖;随属。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 隶属于 + B

A trực thuộc hoặc lệ thuộc vào B. VD: 这个研究所隶属于中国科学院。 – Viện nghiên cứu này trực thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隶
属

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1