Đọc câu chuyện thành ngữ “难能可贵”
1Thành ngữ
- đáng khen
- đáng quý
- hiếm có
Ví dụ
Tā zài kùnnan miànqián yīrán jiānchí chéngshí, zhēnshi nánnéng-kěguì.Anh ấy trước khó khăn vẫn giữ vững tính trung thực, thật là đáng quý.
Niánqīngrén néng yǒu zhè zhǒng fèngxiàn jīngshén, quèshí nánnéng-kěguì.Người trẻ mà có được tinh thần cống hiến này thật sự rất hiếm có.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指不容易做到的事居然做到了,非常值得宝贵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……,难能可贵的是……
dùng để nhấn mạnh điểm đặc biệt đáng khen ngợi của sự việc, hành vi. VD: 他受了伤,难能可贵的是他坚持到了最后。– Anh ấy bị thương, điều đáng khen là anh đã kiên trì đến cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
