Chuyển đến nội dung
雨水

yǔshuǐ

Hán Việt: VŨ THỦY

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. nước mưa
  2. Vũ Thủy (tiết khí thứ hai trong năm)

Ví dụ

  1. 今年这里的雨水比较充足。

    Jīnnián zhèlǐ de yǔshuǐ bǐjiào chōngzú.Năm nay nước mưa ở đây tương đối đầy đủ.

  2. 雨水节气过后,天气渐渐回暖。

    Yǔshuǐ jiéqì guòhòu, tiānqì jiànjiàn huínuǎn.Sau tiết Vũ Thủy, thời tiết ấm dần lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雨水充足 yǔshuǐ chōngzúmưa nhiều, lượng mưa dồi dào
  • 收集雨水 shōují yǔshuǐthu gom nước mưa
  • 雨水过多 yǔshuǐ guòduōlượng mưa quá nhiều
  • 雨水节气 Yǔshuǐ jiéqìtiết Vũ Thủy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

下雨落下的水;二十四节气之一。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

雨水 + 充足/过多/偏少

chỉ lượng mưa trong một thời kỳ nào đó. VD: 南方今年雨水偏少。– Miền Nam năm nay lượng mưa hơi ít.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雨
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1