1Danh từ
- tiền tiêu vặt
Ví dụ
Māma měi gè yuè gěi tā yìxiē línghuāqián.
Mẹ mỗi tháng cho cậu ấy một ít tiền tiêu vặt.
Tā bǎ línghuāqián dōu cún jìn le yínháng.
Nó gửi hết tiền tiêu vặt vào ngân hàng.
Hěn duō háizi tōngguò zuò jiāwù zhuàn línghuāqián.
Rất nhiều đứa trẻ kiếm tiền tiêu vặt bằng cách làm việc nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
零碎花销的钱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 零花钱
Cho ai đó tiền tiêu vặt. VD: 爸爸每个星期给我零花钱。– Bố cho tôi tiền tiêu vặt mỗi tuần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
