1Danh từ
- tiền lẻ
- tiền thối lại
Ví dụ
Nǐ shēnshang yǒu língqián ma?
Trên người bạn có tiền lẻ không?
Bú yòng zhǎo língqián le.
Không cần trả lại tiền lẻ đâu.
Shīfu, wǒ zhèr méiyǒu língqián, gěi nǐ yìbǎi kuài.
Bác tài xế ơi, cháu không có tiền lẻ, đưa bác tờ một trăm tệ nhé.
Wǒ shēnshang méiyǒu língqián, zhǐyǒu yìbǎi kuài zhěngqián.
Trên người tôi không có tiền lẻ, chỉ có một tờ 100 tệ nguyên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
币值小的钱,或找回的钱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
找(给)+ ai + 零钱
Thối lại tiền lẻ cho ai. VD: 司机找给我五块零钱。– Tài xế thối cho tôi năm tệ tiền lẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
