Chuyển đến nội dung
需求

xūqiú

Hán Việt: NHU CẦU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nhu cầu

Ví dụ

  1. 这种产品满足了市场的需求。

    Zhè zhǒng chǎnpǐn mǎnzú le shìchǎng de xūqiú.Loại sản phẩm này đã đáp ứng được nhu cầu của thị trường.

  2. 随着生活水平的提高,人们的精神需求也增加了。

    Suízhe shēnghuó shuǐpíng de tígāo, rénmen de jīngshén xūqiú yě zēngjiā le.Cùng với mức sống nâng cao, nhu cầu tinh thần của con người cũng tăng lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满足需求 mǎnzú xūqiúđáp ứng nhu cầu
  • 市场需求 shìchǎng xūqiúnhu cầu thị trường
  • 实际需求 shíjì xūqiúnhu cầu thực tế
  • 需求量 xūqiúliànglượng nhu cầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由需要而产生的要求。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

满足 / 符合 + 需求

Kết hợp làm tân ngữ cho các động từ chỉ sự đáp ứng hay phù hợp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

需
求

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1