Chuyển đến nội dung
需

xū

Hán Việt: NHU

HSK5Bộ: 雨14 nét

1Động từ

  1. cần
  2. cần phải

Ví dụ

  1. 如有疑问,需向工作人员咨询。

    Rú yǒu yíwèn, xū xiàng gōngzuò rényuán zīxún.

    Nếu có thắc mắc, cần hỏi nhân viên công tác.

  2. 完成这项任务需花费三天时间。

    Wánchéng zhè xiàng rènwu xū huāfèi sān tiān shíjiān.

    Hoàn thành nhiệm vụ này cần tốn ba ngày.

  3. 入场需出示有效证件。

    Rùchǎng xū chūshì yǒuxiào zhèngjiàn.

    Vào cổng cần xuất trình giấy tờ hợp lệ.

2Danh từ

  1. nhu cầu

Ví dụ

  1. 我们要尽量满足客户的需。

    Wǒmen yào jìnliàng mǎnzú kèhù de xū.

    Chúng ta phải cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

  2. 市场上对于此类产品的需不断增加。

    Shìchǎng shang duìyú cǐ lèi chǎnpǐn de xū bùduàn zēngjiā.

    Nhu cầu đối với loại sản phẩm này trên thị trường không ngừng tăng lên.

  3. 各取所需是最好的结果。

    Gè qǔ suǒ xū shì zuì hǎo de jiéguǒ.

    Mỗi người lấy thứ mình cần là kết quả tốt nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按需分配 àn xū fēnpèiphân phối theo nhu cầu
  • 各取所需 gè qǔ suǒ xūmỗi người lấy thứ mình cần
  • 必需 bìxūcần thiết, thiết yếu
  • 无需 wúxūkhông cần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

需要;要求的或缺少的东西。

Ghi chú: Bên trên có bộ 雨 (mưa), bên dưới là chữ 而 (nhi), mưa rơi là nhu cầu cần thiết cho vạn vật sinh sôi.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

需 + động từ / tân ngữ

Biểu thị sự cần thiết, đồng nghĩa với 需要 nhưng mang sắc thái văn viết nhiều hơn. VD: 办理签证需提前申请。– Làm visa cần nộp đơn trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

需

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “需” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1