1Động từ
- cần
- cần phải
Ví dụ
2Danh từ
- nhu cầu
Ví dụ
Wǒmen yào jìnliàng mǎnzú kèhù de xū.
Chúng ta phải cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Shìchǎng shang duìyú cǐ lèi chǎnpǐn de xū bùduàn zēngjiā.
Nhu cầu đối với loại sản phẩm này trên thị trường không ngừng tăng lên.
Gè qǔ suǒ xū shì zuì hǎo de jiéguǒ.
Mỗi người lấy thứ mình cần là kết quả tốt nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
需要;要求的或缺少的东西。
Ghi chú: Bên trên có bộ 雨 (mưa), bên dưới là chữ 而 (nhi), mưa rơi là nhu cầu cần thiết cho vạn vật sinh sôi.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
需 + động từ / tân ngữ
Biểu thị sự cần thiết, đồng nghĩa với 需要 nhưng mang sắc thái văn viết nhiều hơn. VD: 办理签证需提前申请。– Làm visa cần nộp đơn trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “需” 7
- 需要xūyào NHU YẾUcần; cần phải; nhu cầuHSK3
- 必需bìxū TẤT NHUcần thiết; thiết yếu; không thể thiếuHSK5
- 急需jíxū CẤP NHUcần gấp; cần kíp; cần gấp, rất cầnHSK5
- 需求xūqiú NHU CẦUnhu cầuHSK5
- 供需gōngxū CUNG NHUcung cầu; cung cấp và nhu cầuHSK7–9
- 内需nèixū NỘI NHUnhu cầu nội địa; nhu cầu trong nướcHSK7–9
- 必需品bìxūpǐn TẤT NHU PHẨMnhu yếu phẩm; vật dụng thiết yếu
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
