Chuyển đến nội dung
非但

fēidàn

Hán Việt: PHI ĐÃN

Liên từ

HSK7–9

fēidàn PHI ĐÃN

1Liên từ

  1. không những
  2. không chỉ
  3. chẳng những

Ví dụ

  1. 他非但没生气,反而笑了。

    Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào le.Anh ấy chẳng những không giận mà còn cười.

  2. 他非但没生气,反而笑了起来。

    Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào le qǐlái.Anh ấy chẳng những không giận mà ngược lại còn cười phá lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非但没有 fēidàn méiyǒuchẳng những không có
  • 非但不管 fēidàn bù guǎnchẳng những không quan tâm
  • 非但不听 fēidàn bù tīngchẳng những không nghe
  • 非但如此 fēidàn rúcǐchẳng những như vậy
  • 非但没……反而…… fēidàn méi... fǎn'ér...chẳng những không... ngược lại còn...
  • 非但不仅 fēidàn bùjǐnkhông chỉ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不但;不仅。

Ghi chú: Thường dùng trong văn viết, hay đi kèm với '反而'.

fēidàn PHI ĐÃN

2Liên từ

  1. không những
  2. chẳng những

Ví dụ

  1. 他非但没生气,反而笑了起来。

    Tā fēidàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào le qǐlái.Anh ấy không những không giận mà trái lại còn cười.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不但;不仅。常跟“反而、而且”等呼应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

非但……反而/反倒……

Biểu thị chẳng những không đạt được kết quả như dự tính, mà ngược lại còn đi theo hướng trái ngược.

非但……而且/并且……

Biểu thị quan hệ tăng tiến: không những... mà còn...

非但……而且……

Biểu thị quan hệ tăng tiến đồng thuận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

非
但

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1