Chuyển đến nội dung
不光

bùguāng

Hán Việt: BẤT QUANG

Liên từLiên từ / phó từ

HSK4

1Liên từ

  1. không chỉ
  2. không những

Ví dụ

  1. 不光是我,大家都有同感。

    Bùguāng shì wǒ, dàjiā dōu yǒu tónggǎn.Không chỉ riêng tôi, mọi người đều có chung cảm nhận.

  2. 他不光学习好,体育也很棒。

    Tā bùguāng xuéxí hǎo, tǐyù yě hěn bàng.Cậu ấy không chỉ học giỏi mà thể thao cũng rất cừ.

2Liên từ / phó từ

  1. không chỉ, không những

Ví dụ

  1. 他不光会说汉语,还会说法语。

    Tā bùguāng huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Fǎyǔ.Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết cả tiếng Pháp.

  2. 说谎被人揭穿是极不光彩的。

    Shuōhuǎng bèi rén jiēchuān shì jí bù guāngcǎi de.Nói dối bị người ta bóc trần là điều vô cùng mất mặt.

    Từ mục 光彩

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不光是 bùguāng shìkhông chỉ là
  • 不光……而且…… bùguāng ... érqiě ...không những... mà còn...
  • 不光……还…… bùguāng ... hái ...không những... còn...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不但,不仅;不只是。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不光……,也/还/而且……

Biểu thị quan hệ tăng tiến, đồng nghĩa với '不但……而且……'. VD: 他不光会说,还会做。– Anh ấy không chỉ biết nói mà còn biết làm.

Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……

Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.

现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.

王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

对于……,S……

Giới từ '对于' dùng để dẫn ra đối tượng cụ thể (người, sự việc, sự vật) mà hành vi, động tác hoặc thái độ hướng tới. Thường đứng ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ/vị ngữ, dịch là 'đối với', 'về'.

对于想买的东西,她不光看质量,还看价格。 – Đối với những món đồ muốn mua, cô ấy không chỉ xem chất lượng mà còn xem cả giá cả.

对于他的做法,大家都很支持。 – Đối với cách làm của anh ấy, mọi người đều rất ủng hộ.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
光

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1