biểu thị mối quan hệ tăng tiến giữa hai phân câu, A và B có thể cùng chủ ngữ hoặc khác chủ ngữ. VD: 他不但会唱歌,还会跳舞。– Anh ấy không những biết hát mà còn biết múa.
不但……而且/还/也……
Biểu thị quan hệ tăng tiến, nếu cùng một chủ ngữ thì 不但 đứng sau chủ ngữ; nếu khác chủ ngữ thì 不但 đứng trước chủ ngữ thứ nhất. VD: 他不但会唱歌,还会跳舞。– Anh ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.