1Danh từ
- buổi hòa nhạc
Ví dụ
Jīnwǎn de yīnyuèhuì bǐ zuótiān de gèng jīngcǎi.
Buổi hòa nhạc tối nay đặc sắc hơn buổi hôm qua.
Wǒ mǎi le liǎng zhāng míngtiān wǎnshang de yīnyuèhuì ménpiào.
Tôi đã mua hai vé xem buổi hòa nhạc tối mai.
Zhè chǎng yīnyuèhuì fēicháng chénggōng.
Buổi biểu diễn âm nhạc này rất thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以演奏或演唱音乐为主要内容的文艺集会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 / 参加 / 听 + 音乐会
Đi / tham dự / nghe buổi hòa nhạc. VD: 周末我们去听音乐会吧。– Cuối tuần chúng ta đi nghe hòa nhạc đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
