Chuyển đến nội dung
即将即將

jíjiāng

Hán Việt: TỨC TƯƠNG

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. sắp
  2. sắp sửa

Ví dụ

  1. 新学期即将开始。

    Xīn xuéqī jíjiāng kāishǐ.Học kỳ mới sắp sửa bắt đầu.

  2. 飞机即将降落在北京首都机场。

    Fēijī jíjiāng jiàngluò zài Běijīng Shǒudū Jīchǎng.Máy bay sắp hạ cánh xuống sân bay Thủ đô Bắc Kinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 即将到来 jíjiāng dàoláisắp đến nơi
  • 即将毕业 jíjiāng bìyèsắp tốt nghiệp
  • 即将出发 jíjiāng chūfāsắp xuất phát
  • 即将完成 jíjiāng wánchéngsắp hoàn thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

将要;马上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

即将 + động từ / tính từ

Phó từ biểu thị hành động hoặc trạng thái sắp xảy ra trong thời gian rất ngắn (thường mang sắc thái trang trọng, văn viết). VD: 会议即将结束。– Cuộc họp sắp kết thúc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

即
将

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “即将” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1