📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “顺理成章”
1Thành ngữ
- thuận theo lẽ tự nhiên
- hợp tình hợp lý
- nước chảy thành sông
Ví dụ
Zhǐyào píngshí nǔlì, kǎoshàng dàxué jiù shì shùnlǐ-chéngzhāng de shì.
Chỉ cần bình thường chăm chỉ, đỗ đại học là chuyện hợp lẽ tự nhiên.
Tāmen xiāngliàn duō nián, jiéhūn yě shì shùnlǐchéngzhāng de.
Họ yêu nhau nhiều năm, kết hôn cũng là chuyện hợp tình hợp lý.
Suízhe jìshù de chéngshú, chǎnpǐn de chéngběn zìrán shùnlǐchéngzhāng de jiàngdī le.
Cùng với sự chín muồi của công nghệ, giá thành sản phẩm giảm đi một cách tự nhiên và hợp lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
顺着事情的发展规律,自然产生相应的结果。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是顺理成章的 (事/结果)
dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị kết quả xảy ra là đương nhiên theo logic phát triển. VD: 他的升职是顺理成章的事。– Việc anh ấy thăng chức là chuyện đương nhiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
