1Động từ
- nhận nuôi (con nuôi, thú cưng)
Ví dụ
Zhè duì fūfù lǐngyǎng le yí gè gū'ér.
Đôi vợ chồng này đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.
Wǒmen tíchàng yǐ lǐngyǎng dàitì gòumǎi chǒngwù.
Chúng tôi khuyến khích việc nhận nuôi thay vì mua thú cưng.
Lǐngyǎng háizi xūyào jīngguò yī xìliè yángé de fǎlǜ chéngxù.
Nhận nuôi con cần trải qua một loạt thủ tục pháp lý nghiêm ngặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收养别人的孩子或遗弃的动物作为自己的来养育。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领养 + tân ngữ (孤儿 / 宠物)
Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng được nhận về nuôi nấng chăm sóc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
